inevitable
/in'evitəbl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3561
Nghĩa thường dùng
không thể tránh khỏi
tính từ
“Some change is inevitable in business.”Một số thay đổi là không thể tránh khỏi trong kinh doanh.
Đồng nghĩa
unavoidablecertain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inevitable
/in'evitəbl/
tính từ
- không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (thông tục) vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc
- a tourist with his inevitable camera: nhà du lịch với chiếc máy ảnh quen thuộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unavoidable event a. incapable of being avoided or prevented s. invariably occurring or appearing