infatuate
/in'fætjueit/ GRE
Biến thể từ
infatuating hiện tại phân từ
infatuated quá khứ
infatuates ngôi 3 số ít
infatuated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infatuate
/in'fætjueit/
ngoại động từ
- làm cuồng dại
- làm mê tít, làm mê đắm
Định nghĩa tiếng Anh
v. arouse unreasoning love or passion in and cause to behave in an irrational way