ambition
/æm'biʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4283
Nghĩa thường dùng
hoài bão, tham vọng, điều mong đạt được
danh từ
“Her ambition is to run her own company one day.”Hoài bão của cô ấy là một ngày nào đó tự điều hành công ty của mình.
Biến thể từ
ambitions số nhiều
Đồng nghĩa
driveaspirationdeterminationmotivation
Trái nghĩa
apathyindifferencelaziness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambition
/æm'biʃn/
danh từ
- hoài bão, khát vọng
- lòng tham, tham vọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cherished desire n. a strong drive for success v. have as one's ambition