Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambition

/æm'biʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4283

Nghĩa thường dùng

hoài bão, tham vọng, điều mong đạt được danh từ

“Her ambition is to run her own company one day.”Hoài bão của cô ấy là một ngày nào đó tự điều hành công ty của mình.

Biến thể từ ambitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambition

/æm'biʃn/

danh từ

  • hoài bão, khát vọng
  • lòng tham, tham vọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cherished desire n. a strong drive for success v. have as one's ambition

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...