Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1553

injury

/'indʤəri/

danh từ

  • sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng
  • điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương
  • (pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công
Biến thể từ injuries số nhiều
Đồng nghĩa woundharm
Trái nghĩa healingrecovery
Định nghĩa tiếng Anh

n. any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.\nn. an accident that results in physical damage or hurt\nn. an act that causes someone or something to receive physical damage\nn. wrongdoing that violates another's rights and is unjustly inflicted

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...