Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3202

wound

/waund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của wind

/wu:nd/

danh từ

  • vết thương, thương tích
    • to inflict a wound on: làm cho bị thương
    • to receive a wound: bị một vết thương
    • the wounds of war: những vết thương chiến tranh
  • vết băm, vết chém (trên cây)
  • (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
    • a wound to one's pride: điều xúc phạm lòng tự hào
    • to revive someone's wound: gợi lại nỗi đau thương của ai
  • (thơ ca) mối hận tình

ngoại động từ

  • làm bị thương
    • wounded in the arm: bị thương ở cánh tay
  • (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm
    • to wound someone in his honour: làm tổn thương đến danh dự của ai
    • wounded in one's affections: bị tổn thương về tình cảm
Đồng nghĩa injurycuthurtlesion
Trái nghĩa healcuremend
Định nghĩa tiếng Anh

n. an injury to living tissue (especially an injury involving a cut or break in the skin)\nn. a casualty to military personnel resulting from combat\nn. a figurative injury (to your feelings or pride)\nn. the act of inflicting a wound

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...