wound
/waund/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3202
Nghĩa thường dùng
vết thương
danh từ
“He received a wound during the battle.”Anh ấy bị thương trong trận chiến.
Biến thể từ
wounds số nhiều
wounded quá khứ phân từ
wounding hiện tại phân từ
wounded quá khứ
wounds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wound
/waund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của wind
/wu:nd/danh từ
- vết thương, thương tích
- to inflict a wound on: làm cho bị thương
- to receive a wound: bị một vết thương
- the wounds of war: những vết thương chiến tranh
- vết băm, vết chém (trên cây)
- (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
- a wound to one's pride: điều xúc phạm lòng tự hào
- to revive someone's wound: gợi lại nỗi đau thương của ai
- (thơ ca) mối hận tình
ngoại động từ
- làm bị thương
- wounded in the arm: bị thương ở cánh tay
- (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm
- to wound someone in his honour: làm tổn thương đến danh dự của ai
- wounded in one's affections: bị tổn thương về tình cảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an injury to living tissue (especially an injury involving a cut or break in the skin) n. a casualty to military personnel resulting from combat n. a figurative injury (to your feelings or pride) n. the act of inflicting a wound