Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3651

harm

/hɑ:m/

danh từ

  • hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
    • to do somebody harm: làm hại ai
    • to keep out of harms way: tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
  • ý muốn hại người; điều gây tai hại
    • there's no harm in him: nó không cố ý hại ai
    • he meant no harm: nó không có ý muốn hại ai

ngoại động từ

  • làm hại, gây tai hại, làm tổn hại
Đồng nghĩa damageinjuryhurt
Trái nghĩa benefithelpaid
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause or do harm to

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...