inmate
/'immeit/ Collins ★★ phổ biến #4097
Nghĩa thường dùng
người bị giam giữ trong nhà tù
danh từ
“The inmate was released after serving his sentence.”Người bị giam giữ đã được thả sau khi hoàn thành án phạt.
Biến thể từ
inmates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inmate
/'immeit/
danh từ
- người ở cùng (trong một nhà...)
- người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)
- người ở tù
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of several resident of a dwelling (especially someone confined to a prison or hospital)