Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inmate

/'immeit/ Collins ★★ phổ biến #4097

Nghĩa thường dùng

người bị giam giữ trong nhà tù danh từ

“The inmate was released after serving his sentence.”Người bị giam giữ đã được thả sau khi hoàn thành án phạt.

Biến thể từ inmates số nhiều
Trái nghĩa guardfree person
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inmate

/'immeit/

danh từ

  • người ở cùng (trong một nhà...)
  • người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)
  • người ở tù
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of several resident of a dwelling (especially someone confined to a prison or hospital)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...