Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convict

/'kɔnvikt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3678

Nghĩa thường dùng

Tuyên bố ai đó có tội trong phiên tòa. động từ

“He was convicted of murder and sentenced to life.”Anh ấy đã bị kết án vì tội giết người và bị phạt tù chung thân.

Trái nghĩa innocentacquitted
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convict

/'kɔnvikt/

danh từ

  • người bị kết án tù, người tù
    • convict prison (establishment): nhà tù, khám lớn
    • returned convict: tù được phóng thích

ngoại động từ

  • kết án, tuyên bố có tội
    • to convict someone of a crime: tuyên bố người nào phạm tội
  • làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person serving a sentence in a jail or prison n. a person who has been convicted of a criminal offense v. find or declare guilty

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...