Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prisoner

/prisoner/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2419

Nghĩa thường dùng

tù nhân danh từ

“The prisoner was granted early release for good behavior.”Tù nhân đã được ân xá sớm vì hành vi tốt.

Biến thể từ prisoners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prisoner

/prisoner/

danh từ

  • người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt
    • political prisoner; state prisoner of state: tù chính trị
    • to take someone prisoner: bắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
    • prisoner at the bar: tù phạm bị đem ra xét xử
    • he is a prisoner to his chair: nó (bị ốm) ngồi liệt trên ghế
    • a fever kept me a prisoner in my bed: cơn sốt bắt tôi phải nằm liệt giường
  • tù binh ((cũng) prisoner of war)

thành ngữ

  1. prisoners' bars (base)
    • trò chơi bắt tù binh (của trẻ con)
  2. to make a woman's hand a prisoner
    • được một người đàn bà hứa lấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is confined; especially a prisoner of war

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...