Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2419

prisoner

/prisoner/

danh từ

  • người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt
    • political prisoner; state prisoner of state: tù chính trị
    • to take someone prisoner: bắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
    • prisoner at the bar: tù phạm bị đem ra xét xử
    • he is a prisoner to his chair: nó (bị ốm) ngồi liệt trên ghế
    • a fever kept me a prisoner in my bed: cơn sốt bắt tôi phải nằm liệt giường
  • tù binh ((cũng) prisoner of war)

thành ngữ

  1. prisoners' bars (base)
    • trò chơi bắt tù binh (của trẻ con)
  2. to make a woman's hand a prisoner
    • được một người đàn bà hứa lấy
Biến thể từ prisoners số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is confined; especially a prisoner of war

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...