Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insight into

Nghĩa thường dùng

sự hiểu biết sâu sắc về một vấn đề cụm từ

“The report gave us insight into the market trends.”Báo cáo đã cung cấp cho chúng tôi cái nhìn sâu sắc về xu hướng thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự hiểu biết sâu sắc về một vấn đề
    • gain insight into: có được cái nhìn sâu sắc về
    • provide insight into: cung cấp cái nhìn sâu sắc về
  • sự nhận thức rõ ràng về một tình huống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...