insight into
Nghĩa thường dùng
sự hiểu biết sâu sắc về một vấn đề
cụm từ
“The report gave us insight into the market trends.”Báo cáo đã cung cấp cho chúng tôi cái nhìn sâu sắc về xu hướng thị trường.
Đồng nghĩa
understandingawarenessperceptionrealization
Trái nghĩa
ignorancemisunderstandingconfusion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự hiểu biết sâu sắc về một vấn đề
- gain insight into: có được cái nhìn sâu sắc về
- provide insight into: cung cấp cái nhìn sâu sắc về
- sự nhận thức rõ ràng về một tình huống