perception
Nghĩa thường dùng
“Her perception of the situation was different.”Nhận thức của cô ấy về tình huống là khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perception
/pə'sepʃn/
danh từ
- sự nhận thức
- (triết học) tri giác
- (pháp lý) sự thu (thuế...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a way of conceiving something n. the process of perceiving n. knowledge gained by perceiving