Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perception

/pə'sepʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #1866

Nghĩa thường dùng

nhận thức danh từ

“Her perception of the situation was different.”Nhận thức của cô ấy về tình huống là khác.

Biến thể từ perceptions số nhiều
Đồng nghĩa awarenessinsightview
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perception

/pə'sepʃn/

danh từ

  • sự nhận thức
  • (triết học) tri giác
  • (pháp lý) sự thu (thuế...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a way of conceiving something n. the process of perceiving n. knowledge gained by perceiving

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...