Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3335

confusion

/kən'fju:ʤn/

danh từ

  • sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
    • everything was in confusion: tất cả đều lộn xộn hỗn loạn
    • to throw the enemy into confusion: làm cho quân địch rối loạn
  • sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa)
  • sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
    • confusion of something with another: sự nhầm lẫn cái gì với cái khác
  • sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ
    • to make confusion more confounded: đã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
  • nhuộng confusion!) chết tiệt!, chết toi!

thành ngữ

  1. confusion worse confounded
    • tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn
  2. to drink confusion to somebody
    • vừa uống rượu vừa chửi đổng ai
Biến thể từ confusions số nhiều
Đồng nghĩa disorderbewildermentchaos
Trái nghĩa clarityordercertainty
Định nghĩa tiếng Anh

n. disorder resulting from a failure to behave predictably\nn. a mental state characterized by a lack of clear and orderly thought and behavior\nn. a feeling of embarrassment that leaves you confused\nn. an act causing a disorderly combination of elements with identities lost and distinctions blended

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...