Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intentional

/in'tenʃənl/ GRECollins ★ phổ biến #8744

Nghĩa thường dùng

có ý định trước, chủ tâm tính từ

“Her actions were intentional, not accidental.”Hành động của cô ấy là có ý định, không phải ngẫu nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intentional

/in'tenʃənl/

tính từ

  • có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by conscious design or purpose

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...