introduce
/,intrə'dju:s/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1225
Nghĩa thường dùng
giới thiệu
động từ
“Let me introduce my colleague.”Hãy để tôi giới thiệu đồng nghiệp của tôi.
Biến thể từ
introduced quá khứ phân từ
introducing hiện tại phân từ
introduced quá khứ
introduces ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
introduce
/,intrə'dju:s/
ngoại động từ
- giới thiệu
- to introduce someone to someone: giới thiệu ai với ai
- ddưa vào (phong tục, cây lạ...): đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
- bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho
- mở đầu
- to introduce a lecture with ab anecdote: mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to come to know personally v. bring something new to an environment v. bring in or establish in a new place or environment v. bring before the public for the first time, as of an actor, song, etc.