Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invar

/in'vɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invar

/in'vɑ:/

danh từ

  • (kỹ thuật) hợp kim inva
Định nghĩa tiếng Anh

n. an alloy of iron and nickel having a low coefficient of thermal expansion; used in tuning forks and measuring tapes and other instruments

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...