Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspector

/in'spektə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3550

Nghĩa thường dùng

thanh tra danh từ

“The inspector checked the building for safety violations.”Thanh tra đã kiểm tra tòa nhà vì các vi phạm an toàn.

Biến thể từ inspectors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspector

/in'spektə/

danh từ

  • người thanh tra
  • phó trưởng khu cảnh sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a high ranking police officer

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...