inspector
Nghĩa thường dùng
“The inspector checked the building for safety violations.”Thanh tra đã kiểm tra tòa nhà vì các vi phạm an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inspector
/in'spektə/
danh từ
- người thanh tra
- phó trưởng khu cảnh sát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a high ranking police officer