Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iran

/ɪˈrɑːn/

Nghĩa thường dùng

Iran (quốc gia) danh từ

“Iran is a country in Asia.”Iran là một quốc gia ở châu Á.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Iran (quốc gia)

ví dụ

Iran is a country in Asia. — Iran là một quốc gia ở châu Á.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...