ironically
/aɪˈrɒnɪkli/ phổ biến #4808
Nghĩa thường dùng
một cách mỉa mai
trạng từ
“Ironically, he won the lottery after saying he never wins anything.”Một cách mỉa mai, anh ấy đã trúng xổ số sau khi nói rằng anh không bao giờ thắng bất cứ điều gì.
Đồng nghĩa
paradoxicallysarcasticallywryly
Trái nghĩa
predictablyexpectedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ironically
//
* phó từ- mỉa mai, trớ trêu
Định nghĩa tiếng Anh
r. contrary to plan or expectation r. in an ironic manner