Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ironically

/aɪˈrɒnɪkli/ phổ biến #4808

Nghĩa thường dùng

một cách mỉa mai trạng từ

“Ironically, he won the lottery after saying he never wins anything.”Một cách mỉa mai, anh ấy đã trúng xổ số sau khi nói rằng anh không bao giờ thắng bất cứ điều gì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ironically

//

* phó từ
  • mỉa mai, trớ trêu
Định nghĩa tiếng Anh

r. contrary to plan or expectation r. in an ironic manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...