itchy
/'itʃi/ phổ biến #18715
Nghĩa thường dùng
ngứa
tính từ
“My skin feels itchy in summer.”Da tôi cảm thấy ngứa vào mùa hè.
Biến thể từ
itchiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itchy
/'itʃi/
tính từ
- ngứa; làm ngứa
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing an irritating cutaneous sensation; being affect with an itch