Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itchy

/'itʃi/ phổ biến #18715

Nghĩa thường dùng

ngứa tính từ

“My skin feels itchy in summer.”Da tôi cảm thấy ngứa vào mùa hè.

Biến thể từ itchiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itchy

/'itʃi/

tính từ

  • ngứa; làm ngứa
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing an irritating cutaneous sensation; being affect with an itch

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...