Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itemize

/'aitemaiz/ phổ biến #23273

Nghĩa thường dùng

liệt kê chi tiết, kê khai từng mục động từ

“Please itemize all expenses on the invoice.”Hãy liệt kê chi tiết tất cả chi phí trên hóa đơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itemize

/'aitemaiz/

ngoại động từ

  • ghi thành từng khoản, ghi thành từng món
Định nghĩa tiếng Anh

v. place on a list of items

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...