Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iterative

/'itərətiv/ phổ biến #25217

Nghĩa thường dùng

lặp đi lặp lại (để cải tiến dần), theo vòng lặp tính từ

“Product development follows an iterative design process.”Phát triển sản phẩm theo quy trình thiết kế lặp lại.

Biến thể từ iteratives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iterative

/'itərətiv/

tính từ

  • nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
  • (ngôn ngữ học) lặp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the aspect of the verb that expresses the repetition of an action s. marked by iteration

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...