ivory
/'aivəri/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6654
Nghĩa thường dùng
ngà voi
danh từ
“Ivory is often used to make fine art pieces.”Ngà voi thường được sử dụng để làm các tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.
Biến thể từ
ivories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ivory
/'aivəri/
danh từ
- ngà (voi...)
- màu ngà
- (số nhiều) đồ bằng ngà
- (từ lóng) (cũng) số nhiều, răng
- (số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi-a
thành ngữ
- black ivory
- (sử học) những người nô lệ da đen
tính từ
- bằng ngà
- màu ngà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses