Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jazz

/dʤæz/ GRECollins ★★★ phổ biến #3848

Nghĩa thường dùng

nhạc jazz danh từ

“I love listening to jazz music.”Tôi thích nghe nhạc jazz.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jazz

/dʤæz/

danh từ

  • nhạc ja
  • điệu nhảy ja
  • trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi

tính từ

  • có tính chất nhạc ja, như nhạc ja
  • vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười

ngoại động từ

  • (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) : up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên

nội động từ

  • chơi nhạc ja
  • nhảy theo điệu ja
Định nghĩa tiếng Anh

n. a genre of popular music that originated in New Orleans around 1900 and developed through increasingly complex styles n. a style of dance music popular in the 1920s; similar to New Orleans jazz but played by large bands v. play something in the style of jazz

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...