jewelry
/'dʤu:əlri/ TOEFLIELTS phổ biến #4187
Nghĩa thường dùng
đồ trang sức
danh từ
“Gold jewelry holds value over time.”Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.
Đồng nghĩa
ornamentsgemstrinketsbijouterie
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jewelry
/'dʤu:əlri/
danh từ
- đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
- nghệ thuật làm đồ kim hoàn
- nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)