Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jewelry

/'dʤu:əlri/ TOEFLIELTS phổ biến #4187

Nghĩa thường dùng

đồ trang sức danh từ

“Gold jewelry holds value over time.”Đồ trang sức vàng giữ giá trị theo thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jewelry

/'dʤu:əlri/

danh từ

  • đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
  • nghệ thuật làm đồ kim hoàn
  • nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...