joke
/dʤouk/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2246
Nghĩa thường dùng
đùa
động từ
“He loves to joke around with his friends.”Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.
Biến thể từ
jokes số nhiều
joking hiện tại phân từ
joked quá khứ
jokes ngôi 3 số ít
joked quá khứ phân từ
Trái nghĩa
seriousness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
joke
/dʤouk/
danh từ
- lời nói đùa, câu nói đùa
- to crack a joke: nói đùa một câu
- to play a joke on someone: đùa nghịch trêu chọc ai
- to know how to take a joke: biết nghe nói đùa, không để tâm giận lời nói đùa
- a practical joke: trò đùa ác ý, trò chơi khăm
- trò cười (cho thiên hạ)
- chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười
- it is no joke: không phải là chuyện đùa
- the joke is that: điều buồn cười là
động từ
- nói đùa
- đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter n. a triviality not to be taken seriously v. tell a joke; speak humorously v. act in a funny or teasing way