prank
/præɳk/ GRECollins ★ phổ biến #14176
Biến thể từ
pranks số nhiều
pranking hiện tại phân từ
pranked quá khứ
pranks ngôi 3 số ít
pranked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prank
/præɳk/
danh từ
- trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả
- to play pranks: chơi ác, chơi khăm, đùa nhả
- to play a prank on somebody: chơi ác ai, chơi khăm ai, đùa nhả ai
- sự trục trặc (máy)
ngoại động từ
- ((thường) : out) trang sức, trang hoàng, tô điểm
nội động từ
- vênh vang, chưng tr
Định nghĩa tiếng Anh
v. dress or decorate showily or gaudily v. dress up showily