Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

judicious

/dʤu:'diʃəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16886

Nghĩa thường dùng

sáng suốt, thận trọng và khôn ngoan trong phán xét tính từ

“A judicious choice of vendor saves time and money.”Lựa chọn nhà cung cấp sáng suốt tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

judicious

/dʤu:'diʃəl/

tính từ

  • sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý
  • khôn ngoan; thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by the exercise of good judgment or common sense in practical matters

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...