keen
/ki:n/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #6508
Nghĩa thường dùng
nhạy bén
tính từ
“She has a keen interest in environmental issues.”Cô ấy có sự quan tâm nhạy bén đến các vấn đề môi trường.
Biến thể từ
keener so sánh hơn
keenest so sánh nhất
keening hiện tại phân từ
keened quá khứ
keens ngôi 3 số ít
keened quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keen
/ki:n/
danh từ
- bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)
nội động từ
- hát bài hát tang
- than van ai oán, than khóc thảm thiết
ngoại động từ
- hát bài hát tang mà than khóc (ai)
tính từ
- sắc, bén (dao); nhọn (kim)
- rét buốt, buốt thấu xương
- keen wind: gió rét buốt
- chói (ánh sáng)
- trong và cao (tiếng...)
- buốt, nhói, dữ dội, thấm thía
- keen hunger: sự đói dữ dội, sự đói như cào
- keen sorrow: nỗi buồn thấm thía
- sắc sảo; tinh, thính
- keen intelligence: trí thông minh sắc sảo
- keen eyes: mắt tinh
- keen ears: tai thính
- chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...)
- mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình
- keen desire: sự ham muốn mãnh liệt
- a keen sportsman: nhà thể thao nhiệt tình
- a keen debate: cuộc tranh luận sôi nổi
- ham mê, say mê, ham thích
- to be [dead] keen on something: say mê cái gì, ham thích cái gì
- to be [dead] keen on somebody: say mê ai
- to be keen about: hài lòng về, vừa ý về (cái gì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc
thành ngữ
- as keen as mustard
- hăng say, phớn phở
Định nghĩa tiếng Anh
n. a funeral lament sung with loud wailing s. having a sharp cutting edge or point