kilt
/kilt/ phổ biến #20308
Nghĩa thường dùng
váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)
danh từ
“He wore a traditional kilt during the festival.”Anh ấy mặc một chiếc kilt truyền thống trong lễ hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kilt
/kilt/
danh từ
- váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)
ngoại động từ
- vén lên (váy)
- xếp nếp (vải)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a knee-length pleated tartan skirt worn by men as part of the traditional dress in the Highlands of northern Scotland