kingdom
/'kiɳdəm/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4487
Nghĩa thường dùng
vương quốc
danh từ
“The kingdom expanded through conquest.”Vương quốc mở rộng qua chinh phục.
Biến thể từ
kingdoms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kingdom
/'kiɳdəm/
danh từ
- vương quốc
- the United kingdom: vương quốc Anh
- the kingdom of heaven: thiên đường
- (sinh vật học) giới
- the animal kingdom: giới động vật
- (nghĩa bóng) lĩnh vực
- the kingdom of thought: lĩnh vực tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a domain in which something is dominant n. a country with a king as head of state n. the domain ruled by a king or queen n. a monarchy with a king or queen as head of state