Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realm

/relm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3911

Nghĩa thường dùng

lĩnh vực danh từ

“In the realm of science, new discoveries are made daily.”Trong lĩnh vực khoa học, những phát hiện mới được thực hiện hàng ngày.

Biến thể từ realms số nhiều
Đồng nghĩa kingdomdomainspherefield
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

realm

/relm/

danh từ

  • vương quốc
  • (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
    • the realm of imagination: lĩnh vực tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n a domain in which something is dominant n the domain ruled by a king or queen n a knowledge domain that you are interested in or are communicating about

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...