kinship
/'kinʃip/ phổ biến #8890
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ họ hàng
danh từ
“Kinship structures vary across cultures.”Cấu trúc họ hàng khác nhau giữa các nền văn hóa.
Biến thể từ
kinships số nhiều
Đồng nghĩa
consanguinityaffinitylineage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kinship
/'kinʃip/
danh từ
- mối quan hệ họ hàng
- sự giống nhau về tính chất
Định nghĩa tiếng Anh
n. (anthropology) relatedness or connection by blood or marriage or adoption