Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kinship

/'kinʃip/ phổ biến #8890

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ họ hàng danh từ

“Kinship structures vary across cultures.”Cấu trúc họ hàng khác nhau giữa các nền văn hóa.

Biến thể từ kinships số nhiều
Trái nghĩa non-kinstranger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kinship

/'kinʃip/

danh từ

  • mối quan hệ họ hàng
  • sự giống nhau về tính chất
Định nghĩa tiếng Anh

n. (anthropology) relatedness or connection by blood or marriage or adoption

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...