Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knitting machines

/ˈnɪtɪŋ məˈʃiːnz/

Nghĩa thường dùng

máy đan danh từ

“The factory invested in new knitting machines to increase production.”Nhà máy đã đầu tư vào các máy đan mới để tăng sản lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy đan
    • knitting machines industry: ngành công nghiệp máy đan
  • thiết bị dùng để đan len hoặc vải
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...