knitting machines
Nghĩa thường dùng
“The factory invested in new knitting machines to increase production.”Nhà máy đã đầu tư vào các máy đan mới để tăng sản lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy đan
- knitting machines industry: ngành công nghiệp máy đan
- thiết bị dùng để đan len hoặc vải