Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2610

minor

/'mainə/

tính từ

  • nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
    • minor mistakes: những lỗi nhỏ
    • to play a minor part: đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
  • em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
    • Smith minor: Xmít bé
  • (âm nhạc) thứ
    • minor interval: quãng thứ

danh từ

  • người vị thành niên
  • (âm nhạc) điệu th
Biến thể từ minors số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. of lesser importance or stature or rank\na. lesser in scope or effect\na. inferior in number or size or amount\na. of a scale or mode

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...