minor
/'mainə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2610
Nghĩa thường dùng
nhỏ, thứ yếu
tính từ
“There were only minor differences between the groups.”Chỉ có những khác biệt nhỏ giữa các nhóm.
Biến thể từ
minors số nhiều
Đồng nghĩa
smalllessersecondaryinsignificant
Trái nghĩa
majorsignificantimportant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minor
/'mainə/
tính từ
- nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
- minor mistakes: những lỗi nhỏ
- to play a minor part: đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
- em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
- Smith minor: Xmít bé
- (âm nhạc) thứ
- minor interval: quãng thứ
danh từ
- người vị thành niên
- (âm nhạc) điệu th
Định nghĩa tiếng Anh
a. of lesser importance or stature or rank a. lesser in scope or effect a. inferior in number or size or amount a. of a scale or mode