Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limited

/'limitid/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1982

Nghĩa thường dùng

hạn chế tính từ

“There is a limited time.”Có thời gian hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limited

/'limitid/

tính từ

  • có hạn, hạn chế, hạn định
Định nghĩa tiếng Anh

a. small in range or scope s. including only a part s. mediocre s. not excessive

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...