latency
/'leitənsi/ GRE phổ biến #18606
Nghĩa thường dùng
độ trễ (thời gian trễ trong truyền dữ liệu)
danh từ
“Low latency is critical for real-time gaming applications.”Độ trễ thấp rất quan trọng cho ứng dụng game thời gian thực.
Biến thể từ
latencies số nhiều
Đồng nghĩa
delaylagresponse time
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
latency
/'leitənsi/
danh từ
- sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being not yet evident or active