Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latency

/'leitənsi/ GRE phổ biến #18606

Nghĩa thường dùng

độ trễ (thời gian trễ trong truyền dữ liệu) danh từ

“Low latency is critical for real-time gaming applications.”Độ trễ thấp rất quan trọng cho ứng dụng game thời gian thực.

Biến thể từ latencies số nhiều
Đồng nghĩa delaylagresponse time
Trái nghĩa immediacyspeed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

latency

/'leitənsi/

danh từ

  • sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being not yet evident or active

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...