lawmaker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lawmaker
/'lɔ:,givə/
danh từ
- người lập pháp, người làm luật
- người đề ra quy tắc luật lệ
Định nghĩa tiếng Anh
n a maker of laws; someone who gives a code of laws
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a maker of laws; someone who gives a code of laws
Đang tải...