Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senator

/'senətə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2769

Nghĩa thường dùng

thượng nghị sĩ danh từ

“The senator spoke about new laws.”Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.

Biến thể từ senators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

senator

/'senətə/

danh từ

  • thượng nghị sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of a senate

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...