left for
Nghĩa thường dùng
“There isn't bread left for breakfast.”Không còn bánh mì cho bữa sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- còn lại
- left for breakfast: còn lại cho bữa sáng
- để lại
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...