legacy
/'legəsi/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3189
Nghĩa thường dùng
di sản (để lại)
danh từ
“His scientific legacy continues today.”Di sản khoa học của ông tiếp tục đến nay.
Biến thể từ
legacies số nhiều
Đồng nghĩa
inheritanceheritagetraditionbequest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legacy
/'legəsi/
danh từ
- tài sản kế thừa, gia tài, di sản
- to come into a legacy: được thừa hưởng một gia tài
- to leave a legacy for: để lại một di sản cho (ai)
- a legacy of hatred: mối thù truyền kiếp
Định nghĩa tiếng Anh
n (law) a gift of personal property by will