tradition
/trə'diʃn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1243
Nghĩa thường dùng
truyền thống
danh từ
“Family traditions strengthen bonds.”Truyền thống gia đình làm mạnh mối quan hệ.
Biến thể từ
traditions số nhiều
Trái nghĩa
innovationmodernity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tradition
/trə'diʃn/
danh từ
- sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)
- truyền thuyết
- based only on tradition(s): chỉ dựa vào truyền thuyết
- truyền thống
- the tradition of heroism: truyền thống anh hùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inherited pattern of thought or action