Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tradition

/trə'diʃn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1243

Nghĩa thường dùng

truyền thống danh từ

“Family traditions strengthen bonds.”Truyền thống gia đình làm mạnh mối quan hệ.

Biến thể từ traditions số nhiều
Đồng nghĩa custompractice
Trái nghĩa innovationmodernity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tradition

/trə'diʃn/

danh từ

  • sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)
  • truyền thuyết
    • based only on tradition(s): chỉ dựa vào truyền thuyết
  • truyền thống
    • the tradition of heroism: truyền thống anh hùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inherited pattern of thought or action

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...