Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1243

tradition

/trə'diʃn/

danh từ

  • sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)
  • truyền thuyết
    • based only on tradition(s): chỉ dựa vào truyền thuyết
  • truyền thống
    • the tradition of heroism: truyền thống anh hùng
Biến thể từ traditions số nhiều
Đồng nghĩa custompractice
Trái nghĩa innovationmodernity
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inherited pattern of thought or action

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...