Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legislature

/'ledʤisleitʃə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4361

Nghĩa thường dùng

cơ quan lập pháp danh từ

“The legislature passed a new law.”Cơ quan lập pháp đã thông qua một luật mới.

Biến thể từ legislatures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legislature

/'ledʤisleitʃə/

danh từ

  • cơ quan lập pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. persons who make or amend or repeal laws

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...