congress
/'kɔɳgres/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #638
Nghĩa thường dùng
quốc hội
danh từ
“Congress makes the laws.”Quốc hội ban hành các luật.
Biến thể từ
congresses số nhiều
Đồng nghĩa
legislatureparliamentassembly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
congress
/'kɔɳgres/
danh từ
- sự nhóm hợp, sự hội họp
- đại hội, hội nghị
- peace congress: đại hội hoà bình
- medical congress: hội nghị y tế
- (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)
- during Congress: trong khi quốc hội họp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the legislature of the United States government n. a meeting of elected or appointed representatives n. a national legislative assembly