Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senate

/'senit/ Oxford 3000 phổ biến #1111

Nghĩa thường dùng

thượng viện danh từ

“The senate is discussing the new law.”Thượng viện đang thảo luận về luật mới.

Biến thể từ senates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

senate

/'senit/

danh từ

  • thượng nghị viện
  • ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. assembly possessing high legislative powers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...