parliament
/'pɑ:ləmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #5169
Nghĩa thường dùng
quốc hội
danh từ
“The parliament passed a new law.”Quốc hội đã thông qua một luật mới.
Biến thể từ
parliaments số nhiều
Đồng nghĩa
legislaturecongressassembly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parliament
/'pɑ:ləmənt/
danh từ
- nghị viện; nghị trường
- (the parliament) nghị viện Anh
- to summon Parliament: triệu tập nghị viện
thành ngữ
- member of Parliament
- (viết tắt) nghị sĩ
- bánh gừng giòn ((cũng) parliament cake)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a legislative assembly in certain countries