Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leisure

/'leʤə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6269

Nghĩa thường dùng

thời gian rảnh danh từ

“I use leisure time to learn languages.”Tôi dùng thời gian rảnh để học ngôn ngữ.

Biến thể từ leisured quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leisure

/'leʤə/

danh từ

  • thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
    • at leisure: rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
    • at one's leisure: vào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh rang
    • to wait someone's leisure: chờ ai có thì giờ rảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. time available for ease and relaxation n. freedom to choose a pastime or enjoyable activity

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...