Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

length

/leŋθ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1855

“lengths” là số nhiều của length — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

chiều dài danh từ

“The length of the rope is long.”Chiều dài của sợi dây rất dài.

Biến thể từ lengths số nhiều
Đồng nghĩa durationextentdistance
Trái nghĩa shortnessbrevity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

length

//

  • độ dài, chiều dai
  • l. of arc độ dài cung
  • l. of a curve độ dài đường cong
  • l. of normal độ dài pháp tuyến
  • l. of a rectangle chu vi hình chữ nhật
  • l. of a tangent độ dài tiếp tuyền
  • extremal l. (giải tích) độ dài cực trị
  • focal l. tiêu cự
  • pulse l. (máy tính) độ dài xung
  • reduced l. độ dài rút gọn
  • register l. độ dài của thanh ghi
  • word l. (máy tính) độ dài của từ, độ dài của mã hiệu
  • wave l. bước sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the linear extent in space from one end to the other; the longest dimension of something that is fixed in place n. the property of being the extent of something from beginning to end n. a section of something that is long and narrow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...