let go
Nghĩa thường dùng
“Sometimes you just have to let go and move on.”Đôi khi bạn chỉ cần buông bỏ và tiếp tục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thả lỏng, không giữ lại
- let go of the past: buông bỏ quá khứ
- let go of your worries: thả lỏng những lo âu
- buông bỏ, từ bỏ