Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let go

Nghĩa thường dùng

thả lỏng, không giữ lại cụm từ

“Sometimes you just have to let go and move on.”Đôi khi bạn chỉ cần buông bỏ và tiếp tục.

Trái nghĩa hold onretainkeep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thả lỏng, không giữ lại
    • let go of the past: buông bỏ quá khứ
    • let go of your worries: thả lỏng những lo âu
  • buông bỏ, từ bỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...