Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgo

/fɔ:'gou/ GRE phổ biến #12568

Nghĩa thường dùng

từ bỏ, nhường quyền lợi động từ

“The team agreed to forgo overtime pay to meet the deadline.”Nhóm đồng ý từ bỏ tiền làm thêm giờ để kịp hạn chót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgo

/fɔ:'gou/

ngoại động từ forwent; forgoven

  • thôi, bỏ; kiêng
    • to forgo wine: bỏ rượu; kiêng rượu
Định nghĩa tiếng Anh

v do without or cease to hold or adhere to v be earlier in time; go back further v lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...