Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lethe

/'li:θi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lethe

/'li:θi:/

danh từ

  • sông Mê (ở âm phủ)
  • sự lú lẫn, sự quên lãng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a river in Hades; the souls of the dead had to drink from it, which made them forget all they had done and suffered when they were alive

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...